538 Friederike
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Paul Götz |
| Ngày khám phá | 18 tháng 7, 1904 |
| Tên chỉ định | |
| Tên thay thế | 1904 OK |
| Danh mục tiểu hành tinh | Vành đai chính (Hygiea family) |
| Đặc trưng quỹ đạo | |
| Kỷ nguyên 18 August 2005 (JD 2453600.5) | |
| Cận điểm quỹ đạo | 396.0 Gm (2.647 AU) |
| Viễn điểm quỹ đạo | 550.5 Gm (3.680 AU) |
| Bán trục lớn | 473.3 Gm (3.164 AU) |
| Độ lệch tâm | 0.163 |
| Chu kỳ quỹ đạo | 2055 d (5.63 a) |
| Tốc độ vũ trụ cấp 1 | 16.64 km/s |
| Độ bất thường trung bình | 293.642° |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 6.503° |
| Kinh độ của điểm nút lên | 141.364° |
| Acgumen của cận điểm | 228.385° |
| Đặc trưng vật lý | |
| Chiều không gian | 72 km[1] |
| Khối lượng | ~2.8×1017 kg (ước tính) |
| Khối lượng riêng trung bình | ~1.4 g/cm³ (ước tính)[3] |
| Hấp dẫn bề mặt | ~0.014 m/s² (ước tính) |
| Tốc độ vũ trụ cấp 2 | ~0.032 km/s (ước tính) |
| Chu kỳ tự quay | 1.1 d [2] |
| Suất phản chiếu | 0.0641 [1] |
| Nhiệt độ | ~158 K max: 244K (-29° C) |
| Kiểu phổ | B-type asteroid[4] |
| Cấp sao tuyệt đối (H) | 9.30 |
538 Friederike là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Hygiea[1]. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu B.
Tiểu hành tinh này do Paul Götz phát hiện ngày 18.7.1904 ở Heidelberg và được đặt theo tên Friederike, người bạn của Paul Götz[2].
Tham khảo [sửa]
- PDS lightcurve data
-
G. A. Krasinsky et al. Hidden Mass in the Asteroid Belt, Icarus, Vol. 158, p. 98 (2002).
-
T. Mothé-Diniz et al. Rotationally Resolved Spectra of 10 Hygiea và a Spectroscopic Study of the Hygiea Family, Icarus, Vol. 152, p. 117 (2001).
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |