53 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 53 TCN |
| Ab urbe condita | 700 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1896 – -1895 |
| Lịch Bengal | -645 |
| Lịch Berber | 898 |
| Phật lịch | 492 |
| Lịch Myanma | -690 |
| Lịch Byzantine | 5456 – 5457 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1702065}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1702430}} ) |
| Lịch Copt | -336 – -335 |
| Lịch Ethiopia | -60 – -59 |
| Lịch Do Thái | 3708 – 3709 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 4 – 5 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3049 – 3050 |
| Lịch Holocene | 9948 |
| Lịch Iran | 674 BP – 673 BP |
| Lịch Hồi giáo | 695 BH – 694 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2281 |
| Dương lịch Thái | 491 |
Năm 53 TCN là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
- Liên minh tam hùng lần thứ 1 kết thúc.