54 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCNthế kỷ 1 
Thập niên: thập niên 80 TCN  thập niên 70 TCN  thập niên 60 TCN  – thập niên 50 TCN –  thập niên 40 TCN  thập niên 30 TCN  thập niên 20 TCN
Năm: 57 TCN 56 TCN 55 TCN54 TCN53 TCN 52 TCN 51 TCN
54 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 54 TCN
Ab urbe condita 700
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4697
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 3–4
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 3048–3049
Lịch Bahá’í -1897 – -1896
Lịch Bengal -646
Lịch Berber 897
Can Chi Bính Dần (丙寅年)
2643 hoặc 2583
    — đến —
Đinh Mão (丁卯年)
2644 hoặc 2584
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -337 – -336
Lịch Dân Quốc 1965 trước Dân Quốc
民前1965年
Lịch Do Thái 3707–3708
Lịch Đông La Mã 5455–5456
Lịch Ethiopia -61 – -60
Lịch Holocen 9947
Lịch Hồi giáo 696 BH – 695 BH
Lịch Igbo -1053 – -1052
Lịch Iran 675 BP – 674 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -691
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 491
Dương lịch Thái 490
Lịch Triều Tiên 2280

Năm 54 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]