54 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 54 TCN |
| Ab urbe condita | 699 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1897 – -1896 |
| Lịch Bengal | -646 |
| Lịch Berber | 897 |
| Phật lịch | 491 |
| Lịch Myanma | -691 |
| Lịch Byzantine | 5455 – 5456 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1701700}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1702064}} ) |
| Lịch Copt | -337 – -336 |
| Lịch Ethiopia | -61 – -60 |
| Lịch Do Thái | 3707 – 3708 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 3 – 4 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3048 – 3049 |
| Lịch Holocene | 9947 |
| Lịch Iran | 675 BP – 674 BP |
| Lịch Hồi giáo | 696 BH – 695 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2280 |
| Dương lịch Thái | 490 |
Năm 54 TCN là một năm trong lịch Julius.