5819 Lauretta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
5819 Lauretta
Khám phá
Khám phá bởi Schelte J. Bus
Ngày khám phá 29 tháng 10, 1989
Tên chỉ định
Đặt tên theo Dante Lauretta
Tên thay thế 1969 VX2; 1981 UZ19; 1985 UE4; 1989 UZ4
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 16 tháng 11, 2005 (JD 2453700.5)
Cận điểm quỹ đạo 316.612 Gm (2.116 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 440.091 Gm (2.942 AU)
Bán trục lớn 378.351 Gm (2.529 AU)
Độ lệch tâm 0.163
Chu kỳ quỹ đạo 1469.107 d (4.02 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 18.60 km/s
Độ bất thường trung bình 334.287°
Độ nghiêng quỹ đạo 5.612°
Kinh độ của điểm nút lên 151.694°
Acgumen của cận điểm 277.493°
Đặc trưng vật lý
Kích thước ? km
Khối lượng ?×10? kg
Khối lượng riêng trung bình ? g/cm³
Hấp dẫn bề mặt ? m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 ? km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu 0.1?
Nhiệt độ ~175 K
Kiểu phổ ?
Cấp sao tuyệt đối (H) 13.6

(5819) Lauretta là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện ngày 29 tháng 10, 1989 bởi Schelte J. BusCerro Tololo. Nó được đặt theo tên Dr. Dante Lauretta.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]