594 Mireille
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
594 Mireille
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Mireille |
| Tên chỉ định | 1906 TW |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 27 tháng 3 năm 1906 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.351 |
| Bán trục lớn (a) | 2.631 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 1.708 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.553 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 4.267 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 32.582° |
| Kinh độ (Ω) | 155.190° |
| Acgumen (ω) | 76.955° |
| Mean anomaly (M) | 93.206° |
594 Mireille là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Wax Wolf phát hiện ngày 27.3.1906 ở Heidelberg và được đặt theo tên vở opera Mireille của Charles Gounod (Mirèio trong ngôn ngữ Provençal gốc), một truyện thơ của thi sĩ Frédéric Mistral, nguồn gợi hứng của vở opera nói trên[1]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris.
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |