59 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 59 TCN |
| Ab urbe condita | 694 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1902 – -1901 |
| Lịch Bengal | -651 |
| Lịch Berber | 892 |
| Phật lịch | 486 |
| Lịch Myanma | -696 |
| Lịch Byzantine | 5450 – 5451 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1699874}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1700238}} ) |
| Lịch Copt | -342 – -341 |
| Lịch Ethiopia | -66 – -65 |
| Lịch Do Thái | 3702 – 3703 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -2 – -1 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3043 – 3044 |
| Lịch Holocene | 9942 |
| Lịch Iran | 680 BP – 679 BP |
| Lịch Hồi giáo | 701 BH – 700 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2275 |
| Dương lịch Thái | 485 |
Năm 59 TCN là một năm trong lịch Julius.