5 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 5 TCN |
| Ab urbe condita | 748 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1848 – -1847 |
| Lịch Bengal | -597 |
| Lịch Berber | 946 |
| Phật lịch | 540 |
| Lịch Myanma | -642 |
| Lịch Byzantine | 5504 – 5505 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1719597}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1719962}} ) |
| Lịch Copt | -288 – -287 |
| Lịch Ethiopia | -12 – -11 |
| Lịch Do Thái | 3756 – 3757 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 52 – 53 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3097 – 3098 |
| Lịch Holocene | 9996 |
| Lịch Iran | 626 BP – 625 BP |
| Lịch Hồi giáo | 645 BH – 644 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2329 |
| Dương lịch Thái | 539 |
Năm 5 TCN là một năm trong lịch Julius.