619 Triberga
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Khám phá[1] | |
|---|---|
| Khám phá bởi | August Kopff |
| Nơi khám phá | Heidelberg-Königstuhl State Observatory |
| Ngày khám phá | 22 tháng 10 năm 1906 |
| Tên chỉ định | |
| Tên chỉ định tiểu hành tinh | 619 |
| Đặt tên theo | Triberg im Schwarzwald |
| Tên thay thế | 1906 WC |
| Danh mục tiểu hành tinh | Vành đai chính [2] |
| Đặc trưng quỹ đạo[3] | |
| Kỷ nguyên 30 tháng 11 năm 2008 | |
| Cận điểm quỹ đạo | 2.3284 AU |
| Viễn điểm quỹ đạo | 2.7101 ĐVTV |
| Bán trục lớn | 2.5193 AU |
| Độ lệch tâm | 0.075756 |
| Chu kỳ quỹ đạo | 1460.55 ngày (4.49 năm) |
| Độ bất thường trung bình | 219.235° |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 13.785° |
| Kinh độ của điểm nút lên | 187.555° |
| Acgumen của cận điểm | 178.233° |
| Đặc trưng vật lý | |
| Chu kỳ tự quay | 29.37 ± 0.06 giờ [4] 29.412 ± 0.003 g [5] |
| Kiểu phổ | S [6] |
| Cấp sao tuyệt đối (H) | 9.95 [7] |
619 Triberga là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu S, có bề mặt sáng. Tiểu hành tinh này do August Kopff phát hiện ngày 22.10.1906 ở Heidelberg[1], và được đặt theo tên thành phố Triberg của Đức.[8]
Do nó có một quỹ đạo tự lặp lại hầu như chính xác mỗi 4 năm đối với vị trí của Mặt Trời và Trái Đất, nên đã có gợi ý coi đó như một cách để tính khối lượng của nó.[9]
Vì nó có một cấp sao tuyệt đối là 9,9, nó có đường kính đại khái khoảng 43 km. Nó có một cấp sao biểu kiến xung đối là 13,5.
Tham khảo [sửa]
- ^ a b “Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets (1)-(5000)”. IAU: Minor Planet Center. Truy cập 21 tháng 12 năm 2008.
- ^ “619 Triberga (1906 WC)”. JPL Small-Body Database. Jet Propulsion Laboratory. Truy cập 26 tháng 12 năm 2008.
- ^ “(619) Triberga”. AstDyS. Italy: University of Pisa. Truy cập 21 tháng 12 năm 2008.
- ^ Oliver et al. (2008). “Asteroid Lightcurve Analysis ở the Oakley Southern Sky Observatory: 2008 March”. The Minor Planet Bulletin 35 (4): 149–150.
- ^ Pray (2006). “Lightcurve analysis of asteroids 326, 329, 426, 619, 1829, 1967, 2453, 10518 và 42267”. The Minor Planet Bulletin 33 (1): 4–5.
- ^ Neese (2005). “Asteroid Taxonomy”. EAR-A-5-DDR-TAXONOMY-V5.0. Planetary Data System. Truy cập 26 tháng 12 năm 2008.
- ^ Tholen (2007). “Asteroid Absolute Magnitudes”. EAR-A-5-DDR-ASTERMAG-V11.0. Planetary Data System. Truy cập 26 tháng 12 năm 2008.
- ^ Schmadel, Lutz (2003). Dictionary of minor planet names . Germany: Springer. tr. 62. ISBN 3-540-00238-3. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2008.
- ^ Brouwer và Ashbrook (1951). The minor planet 619 Triberga và the mass of the moon 56 (3). tr. 57–58.
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java)
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||