61 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 61 TCN |
| Ab urbe condita | 692 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1904 – -1903 |
| Lịch Bengal | -653 |
| Lịch Berber | 890 |
| Phật lịch | 484 |
| Lịch Myanma | -698 |
| Lịch Byzantine | 5448 – 5449 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1699143}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1699508}} ) |
| Lịch Copt | -344 – -343 |
| Lịch Ethiopia | -68 – -67 |
| Lịch Do Thái | 3700 – 3701 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -4 – -3 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3041 – 3042 |
| Lịch Holocene | 9940 |
| Lịch Iran | 682 BP – 681 BP |
| Lịch Hồi giáo | 703 BH – 702 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2273 |
| Dương lịch Thái | 483 |
Năm 61 TCN là một năm trong lịch Julius.