6256 Canova
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Canova |
| Tên chỉ định | 4063 P-L |
| Discovery | |
| Người phát hiện | Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels |
| Ngày phát hiện | 24 tháng 9, 1960 |
| Nơi phát hiện | Đài thiên văn Palomar |
| Thông số quỹ đạo | |
| Epoch 27 tháng 10, 2007 (JDCT 2454400.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.1724936 |
| Bán trục lớn (a) | 2.4357731 AU |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.0156178 AU |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.8559284 AU |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 3.80 a |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 4.18322° |
| Kinh độ (Ω) | 328.50848° |
| Acgumen (ω) | 107.96004° |
| Mean anomaly (M) | 137.91492° |
6256 Canova là một tiểu hành tinh vành đai chính với cận điểm quỹ đạo là 2.0156178 AU. It has an eccentricity of 0.1724936 và vận tốc quỹ đã là 1388.5249368 ngày (3.80 năm).[1]
Calinger có vận tốc quỹ đạo trung bình là 19.08215091 km/s và an inclination of 4.18322°.
This asteroid was được phát hiện ngày 24 tháng 9, 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels.
Tham khảo [sửa]
- ^ “JPL Small-Body Database Browser”. NASA. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2008.
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |