629 Bernardina
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
629 Bernardina
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Bernardina |
| Tên chỉ định | 1907 XU |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | August Kopff |
| Ngày phát hiện | 7 tháng 3 năm 1907 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.160 |
| Bán trục lớn (a) | 3.134 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.633 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.635 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 5.548 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 9.326° |
| Kinh độ (Ω) | 87.369° |
| Acgumen (ω) | 30.614° |
| Mean anomaly (M) | 307.981° |
629 Bernardina là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được August Kopff phát hiện ngày 7.3.1907 ở Heidelberg. Không biết rõ nguồn gốc tên của nó[1]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |