63 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 63 TCN |
| Ab urbe condita | 690 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1906 – -1905 |
| Lịch Bengal | -655 |
| Lịch Berber | 888 |
| Phật lịch | 482 |
| Lịch Myanma | -700 |
| Lịch Byzantine | 5446 – 5447 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1698413}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1698777}} ) |
| Lịch Copt | -346 – -345 |
| Lịch Ethiopia | -70 – -69 |
| Lịch Do Thái | 3698 – 3699 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -6 – -5 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3039 – 3040 |
| Lịch Holocene | 9938 |
| Lịch Iran | 684 BP – 683 BP |
| Lịch Hồi giáo | 705 BH – 704 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2271 |
| Dương lịch Thái | 481 |
Năm 63 TCN là một năm trong lịch Julius.