660 Crescentia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
660 Crescentia
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Crescentia |
| Tên chỉ định | 1908 CC |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Joel Hastings Metcalf |
| Ngày phát hiện | 8 tháng 1 năm 1908 |
| Nơi phát hiện | Taunton, Massachusetts |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.107 |
| Bán trục lớn (a) | 2.534 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.263 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.805 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 4.034 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 15.219° |
| Kinh độ (Ω) | 157.182° |
| Acgumen (ω) | 104.988° |
| Mean anomaly (M) | 288.989° |
660 Crescentia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Maria[1]. Nó được Joel Hastings Metcalf phát hiện ngày 8.01.1908 ở Taunton, Massachusetts (Hoa Kỳ), và được đặt theo tên Crescentia, nữ anh hùng trong truyện cổ tích Đức ở quyển Historie von der geduldigen Konigin Crescentia, dựa trên bài thơ trong Kaiserchronik ở thế kỷ 12[2]
Tham khảo[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |