666 (số)
| Bản mẫu:Numbers 0-1000 | |
| 666 | |
|---|---|
| Ngôn ngữ | Sáu trăm và sáu mươi sáu |
| Số thứ tự | 666 |
| Phân tích nhân tử | ![]() |
| Số Hy Lạp | χξϛʹ[cần dẫn nguồn] |
| Số La Mã | DCLXVI |
| Số Trung Quốc | 六百六十六 |
| Nhị phân | 1010011010 |
| Hệ bát phân | 1232 |
| Hệ thập lục phân | 29A |
| Base12 | 476, i.e. 04 07 06 |
| Base32 | KQ |
| Base36 | II |
| Base60 | 11 06 |
666 là một số tự nhiên đứng sau 665 và đứng trước 667. Nó cũng là một số dư. Đây là tổng của 36 số tự nhiên đầu tiên (nghĩa là
), và là một số tam giác. Tính từ 36 vừa là số chính phương và số tam giác, 666 là con số thứ 6 có dạng
và con số thứ 8 có dạng
.
Số lượng các số nguyên tố đến 666 là 121, số chính phương của của số lượng các số nguyên tố lên đến 36.
666 là số nhân tố-12 thứ 60; 60 là số nhân tố-12 đầu tiên.
666=
; 6=
; 66=
.
666 là tổng bình phương của 7 số nguyên tố đầu tiên (tức là
).
Trung bình điều hòa của số thập phân của 666 là (bình thường -- mọi số tự nhiên liên hoàn đều có tiên chất này) một số nguyên: 3/(1/6 + 1/6 + 1/6) = 6, khiến 666 là số thứ 54 có tính chất này.
Trong hệ thập phân, 666 là một số palindromic (Số đọc từ trái sang phải cũng giống như đọc từ phải sang trái), một số liên hoàn và số Smith. Một Hình vuông ma thuật đảo nguyên tố dựa trên nền 1/149 trong hệ thập phân có tổng giá trị các số theo hàng, cột hoặc đường chéo là 666.
[sửa] Tham khảo
[sửa] Liên kết ngoài
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 666 (số). |
