666 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản mẫu:Numbers 0-1000
666
Ngôn ngữ Sáu trăm và sáu mươi sáu
Số thứ tự 666
Phân tích nhân tử 2 \cdot 3^2 \cdot 37
Số Hy Lạp χξϛʹ[cần dẫn nguồn]
Số La Mã DCLXVI
Số Trung Quốc 六百六十六
Nhị phân 1010011010
Hệ bát phân 1232
Hệ thập lục phân 29A
Base12 476, i.e. 04 07 06
Base32 KQ
Base36 II
Base60 11 06

666 là một số tự nhiên đứng sau 665 và đứng trước 667. Nó cũng là một số dư. Đây là tổng của 36 số tự nhiên đầu tiên (nghĩa là  1 + 2 + 3+  ... + 34 + 35 + 36 = 666), và là một số tam giác. Tính từ 36 vừa là số chính phương và số tam giác, 666 là con số thứ 6 có dạng n^2(n^2+1)/2 và con số thứ 8 có dạng n(n+1)(n^2+n+2)/8.

Số lượng các số nguyên tố đến 666 là 121, số chính phương của của số lượng các số nguyên tố lên đến 36.

666 là số nhân tố-12 thứ 60; 60 là số nhân tố-12 đầu tiên.

666=(3^6)-(2^6)+1; 6=(3^2)-(2^2)+1; 66=(3^4)-(2^4)+1.

666 là tổng bình phương của 7 số nguyên tố đầu tiên (tức là  2^2 + 3^2 + 5^2 + 7^2 + 11^2 + 13^2 + 17^2 = 666).

Trung bình điều hòa của số thập phân của 666 là (bình thường -- mọi số tự nhiên liên hoàn đều có tiên chất này) một số nguyên: 3/(1/6 + 1/6 + 1/6) = 6, khiến 666 là số thứ 54 có tính chất này.

Trong hệ thập phân, 666 là một số palindromic (Số đọc từ trái sang phải cũng giống như đọc từ phải sang trái), một số liên hoànsố Smith. Một Hình vuông ma thuật đảo nguyên tố dựa trên nền 1/149 trong hệ thập phân có tổng giá trị các số theo hàng, cột hoặc đường chéo là 666.

[sửa] Tham khảo


[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác