66 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 66 TCN |
| Ab urbe condita | 687 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1909 – -1908 |
| Lịch Bengal | -658 |
| Lịch Berber | 885 |
| Phật lịch | 479 |
| Lịch Myanma | -703 |
| Lịch Byzantine | 5443 – 5444 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1697317}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1697681}} ) |
| Lịch Copt | -349 – -348 |
| Lịch Ethiopia | -73 – -72 |
| Lịch Do Thái | 3695 – 3696 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -9 – -8 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3036 – 3037 |
| Lịch Holocene | 9935 |
| Lịch Iran | 687 BP – 686 BP |
| Lịch Hồi giáo | 708 BH – 707 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2268 |
| Dương lịch Thái | 478 |
Năm 66 TCN là một năm trong lịch Julius.