6 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 6 TCN |
| Ab urbe condita | 747 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1849 – -1848 |
| Lịch Bengal | -598 |
| Lịch Berber | 945 |
| Phật lịch | 539 |
| Lịch Myanma | -643 |
| Lịch Byzantine | 5503 – 5504 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1719232}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1719596}} ) |
| Lịch Copt | -289 – -288 |
| Lịch Ethiopia | -13 – -12 |
| Lịch Do Thái | 3755 – 3756 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 51 – 52 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3096 – 3097 |
| Lịch Holocene | 9995 |
| Lịch Iran | 627 BP – 626 BP |
| Lịch Hồi giáo | 646 BH – 645 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2328 |
| Dương lịch Thái | 538 |
Năm 6 TCN là một năm trong lịch Julius.