710 Gertrud
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
710 Gertrud
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Gertrud |
| Tên chỉ định | 1911 LM |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | J. Palisa |
| Ngày phát hiện | 28 tháng 2 năm 1911 |
| Nơi phát hiện | Viên |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.138 |
| Bán trục lớn (a) | 3.128 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.697 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.559 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 5.532 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 1.749° |
| Kinh độ (Ω) | 140.252° |
| Acgumen (ω) | 101.362° |
| Mean anomaly (M) | 308.737° |
710 Gertrud là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Themis[1]. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu C, có bề mặt tối, và thành phần cấu tạo dường như bằng vật liệu carbonate.
Tiểu hành tinh này do Johann Palisa phát hiện ngày 28.2.1911 ở Viên và được đặt theo tên Gertrud, cháu gái gọi Johann Palisa bằng ông[2]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |