736 Harvard
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
736 Harvard
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Harvard |
| Tên chỉ định | 1912 PZ |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Joel Hastings Metcalf |
| Ngày phát hiện | 16 tháng 11 năm 1912 |
| Nơi phát hiện | Winchester, Massachusetts |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.166 |
| Bán trục lớn (a) | 2.202 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 1.837 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.567 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 3.268 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 4.375° |
| Kinh độ (Ω) | 136.014° |
| Acgumen (ω) | 200.241° |
| Mean anomaly (M) | 200.239° |
736 Harvard là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Joel Hastings Metcalf phát hiện ngày 16.11.1912 ở Winchester, Massachusetts (Hoa Kỳ), và được đặt theo tên đại học Harvard[1]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |