73 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 73 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 73 bảy mươi ba |
|||
| Số thứ tự | thứ bảy mươi ba | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 73 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 10010012 | |||
| Tam phân | 22013 | |||
| Tứ phân | 10214 | |||
| Bát phân | 1118 | |||
| Thập nhị phân | 6112 | |||
| Thập lục phân | 4916 | |||
| Nhị thập phân | 3D20 | |||
| Cơ số 36 | 2136 | |||
| Số La Mã | LXXIII | |||
|
||||
73 (bảy mươi ba) là một số tự nhiên ngay sau 72 và ngay trước 74.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về 73 (số). |