74 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 74 TCN |
| Ab urbe condita | 679 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1917 – -1916 |
| Lịch Bengal | -666 |
| Lịch Berber | 877 |
| Phật lịch | 471 |
| Lịch Myanma | -711 |
| Lịch Byzantine | 5435 – 5436 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1694395}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1694759}} ) |
| Lịch Copt | -357 – -356 |
| Lịch Ethiopia | -81 – -80 |
| Lịch Do Thái | 3687 – 3688 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -17 – -16 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3028 – 3029 |
| Lịch Holocene | 9927 |
| Lịch Iran | 695 BP – 694 BP |
| Lịch Hồi giáo | 716 BH – 715 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2260 |
| Dương lịch Thái | 470 |
Năm 74 TCN là một năm trong lịch Julius.