759 Vinifera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
759 Vinifera
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Vinifera |
| Tên chỉ định | 1913 SJ |
| Discovery | |
| Người phát hiện | Franz Kaiser |
| Ngày phát hiện | 26 tháng 8 năm 1913 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.205 |
| Bán trục lớn (a) | 2.620 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.083 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.158 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 4.241 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 19.907° |
| Kinh độ (Ω) | 318.576° |
| Acgumen (ω) | 0.969° |
| Mean anomaly (M) | 263.249° |
759 Vinifera là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Franz Kaiser phát hiện ngày 26.8.1913 ở Heidelberg và được đặt theo tên Vitis vinifera, tên khoa học của cây nho, xưa kia là cách sinh nhai của tổ tiên Franz Kaiser[1].
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |