76
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Về ý nghĩa số học, xem 76 (số)
| Thế kỷ: | thế kỷ 0 - thế kỷ 1 - thế kỷ 2 |
| Thập niên: | 40 50 60 - 70 - 80 90 100 |
| Năm: | 73 74 75 - 76 - 77 78 79 |
| Lịch Gregory | 76 LXXVI |
| Ab urbe condita | 828 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1768 – -1767 |
| Lịch Bengal | -517 |
| Lịch Berber | 1026 |
| Phật lịch | 620 |
| Lịch Myanma | -562 |
| Lịch Byzantine | 5584 – 5585 |
| Âm lịch | Ngày mùng 6 tháng một (11) nhuận năm Ất Hợi (6 -nhuận 11 - 2712/2772) — đến —
Ngày 17 tháng một (11) năm Bính Tí(17 -11 - 2713/2773) |
| Lịch Copt | -208 – -207 |
| Lịch Ethiopia | 68 – 69 |
| Lịch Do Thái | 3836 – 3837 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 132 – 133 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3177 – 3178 |
| Lịch Holocene | 10076 |
| Lịch Iran | 546 BP – 545 BP |
| Lịch Hồi giáo | 563 BH – 562 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2409 |
| Dương lịch Thái | 619 |
Năm 76 là một năm trong lịch Julius.