771 Libera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
771 Libera
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Libera |
| Tên chỉ định | 1913 TO |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | J. Rheden |
| Ngày phát hiện | 21 tháng 11 năm 1913 |
| Nơi phát hiện | Viên |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.245 |
| Bán trục lớn (a) | 2.655 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.005 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.304 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 4.325 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 14.941° |
| Kinh độ (Ω) | 218.283° |
| Acgumen (ω) | 227.272° |
| Mean anomaly (M) | 75.159° |
771 Libera là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được J. Rheden phát hiện ngày 21.11.1913 ở Viên và được đặt theo tên Libera, một người bạn của J. Rheden (do vợ Rheden đặt tên)[1].
Tham khảo[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |