80 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 80 TCN |
| Ab urbe condita | 673 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1923 – -1922 |
| Lịch Bengal | -672 |
| Lịch Berber | 871 |
| Phật lịch | 465 |
| Lịch Myanma | -717 |
| Lịch Byzantine | 5429 – 5430 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1692204}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1692568}} ) |
| Lịch Copt | -363 – -362 |
| Lịch Ethiopia | -87 – -86 |
| Lịch Do Thái | 3681 – 3682 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -23 – -22 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3022 – 3023 |
| Lịch Holocene | 9921 |
| Lịch Iran | 701 BP – 700 BP |
| Lịch Hồi giáo | 723 BH – 722 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2254 |
| Dương lịch Thái | 464 |
Năm 80 TCN là một năm trong lịch Julius.