81 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 81 TCN |
| Ab urbe condita | 672 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1924 – -1923 |
| Lịch Bengal | -673 |
| Lịch Berber | 870 |
| Phật lịch | 464 |
| Lịch Myanma | -718 |
| Lịch Byzantine | 5428 – 5429 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1691838}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1692203}} ) |
| Lịch Copt | -364 – -363 |
| Lịch Ethiopia | -88 – -87 |
| Lịch Do Thái | 3680 – 3681 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -24 – -23 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3021 – 3022 |
| Lịch Holocene | 9920 |
| Lịch Iran | 702 BP – 701 BP |
| Lịch Hồi giáo | 724 BH – 723 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2253 |
| Dương lịch Thái | 463 |
Năm 81 TCN là một năm trong lịch Julius.