85 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 85 TCN |
| Ab urbe condita | 668 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1928 – -1927 |
| Lịch Bengal | -677 |
| Lịch Berber | 866 |
| Phật lịch | 460 |
| Lịch Myanma | -722 |
| Lịch Byzantine | 5424 – 5425 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1690377}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1690742}} ) |
| Lịch Copt | -368 – -367 |
| Lịch Ethiopia | -92 – -91 |
| Lịch Do Thái | 3676 – 3677 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -28 – -27 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3017 – 3018 |
| Lịch Holocene | 9916 |
| Lịch Iran | 706 BP – 705 BP |
| Lịch Hồi giáo | 728 BH – 727 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2249 |
| Dương lịch Thái | 459 |
Năm 85 TCN là một năm trong lịch Julius.