86 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 86 TCN |
| Ab urbe condita | 667 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1929 – -1928 |
| Lịch Bengal | -678 |
| Lịch Berber | 865 |
| Phật lịch | 459 |
| Lịch Myanma | -723 |
| Lịch Byzantine | 5423 – 5424 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1690012}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1690376}} ) |
| Lịch Copt | -369 – -368 |
| Lịch Ethiopia | -93 – -92 |
| Lịch Do Thái | 3675 – 3676 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -29 – -28 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3016 – 3017 |
| Lịch Holocene | 9915 |
| Lịch Iran | 707 BP – 706 BP |
| Lịch Hồi giáo | 729 BH – 728 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2248 |
| Dương lịch Thái | 458 |
Năm 86 TCN là một năm trong lịch Julius.