890 Waltraut
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
890 Waltraut
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Waltraut |
| Tên chỉ định | 1918 DK |
| Discovery | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 11 tháng 3 năm 1918 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.053 |
| Bán trục lớn (a) | 3.025 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.864 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.186 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 5.262 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 10.857° |
| Kinh độ (Ω) | 160.793° |
| Acgumen (ω) | 92.131° |
| Mean anomaly (M) | 142.812° |
890 Waltraut là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 11.3.1918 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Waltraut, nhân vật trong vở opera Götterdämmerung (Twilight of the Gods) của Richard Wagner[1].
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |