89 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 89 TCN |
| Ab urbe condita | 664 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1932 – -1931 |
| Lịch Bengal | -681 |
| Lịch Berber | 862 |
| Phật lịch | 456 |
| Lịch Myanma | -726 |
| Lịch Byzantine | 5420 – 5421 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1688916}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1689281}} ) |
| Lịch Copt | -372 – -371 |
| Lịch Ethiopia | -96 – -95 |
| Lịch Do Thái | 3672 – 3673 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -32 – -31 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3013 – 3014 |
| Lịch Holocene | 9912 |
| Lịch Iran | 710 BP – 709 BP |
| Lịch Hồi giáo | 732 BH – 731 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2245 |
| Dương lịch Thái | 455 |
Năm 89 TCN là một năm trong lịch Julius.