900 Rosalinde
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
900 Rosalinde
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Rosalinde |
| Tên chỉ định | 1918 EC |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 10 tháng 8 năm 1918 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.162 |
| Bán trục lớn (a) | 2.473 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.072 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.874 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 3.890 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 11.564° |
| Kinh độ (Ω) | 182.533° |
| Acgumen (ω) | 121.436° |
| Mean anomaly (M) | 145.707° |
900 Rosalinde là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 10.8.1918 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Rosalinde, nhân vật trong vở opera Die Fledermaus của Johann Strauss.[1][2].
Tham khảo[sửa]
- ^ Paul Herget, The Têns of the Minor Planets (1955)
- ^ Ý nghĩa của tên tiểu hành tinh từ 1-1500 trên Wikipedia tiếng Anh
Liên kết ngoài[sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |