9767 Midsomer Norton

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Midsomer Norton
Khám phá[1]
Khám phá bởi Duncan Steel
Nơi khám phá Siding Spring
Ngày khám phá 10 tháng 3, 1992
Tên chỉ định
Tên chỉ định tiểu hành tinh 9767
Đặt tên theo Midsomer Norton
Tên thay thế 1992 EB1
Đặc trưng quỹ đạo[2]
Kỷ nguyên 30 tháng 11, 2008
Cận điểm quỹ đạo 1.4577
Viễn điểm quỹ đạo 5.3114
Bán trục lớn 3.38457
Độ lệch tâm 0.56931
Chu kỳ quỹ đạo 2274.33
Độ bất thường trung bình 241.979
Độ nghiêng quỹ đạo 21.49
Kinh độ của điểm nút lên 331.366
Acgumen của cận điểm 231.241
Đặc trưng vật lý
Cấp sao tuyệt đối (H) 16.4

9767 Midsomer Norton (1992 EB1) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 3, 1992 bởi Duncan SteelSiding Spring.[1] It is one of very few asteroids located in the 2 : 1 mean motion resonance with Jupiter.[3]

Tham khảo[sửa]

  1. ^ a b “Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets (5001)-(10000)”. IAU: Minor Planet Center. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2008. 
  2. ^ “(9767) MidsomerNorton”. AstDyS. Italy: University of Pisa. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2008. 
  3. ^ Roig et al.; Nesvorny, D.; Ferraz-Mello, S. (2002). “Asteroids in the 2 : 1 resonance with Jupiter: dynamics và size distribution”. Monthly Notices of the Royal Astronomical Society 335 (2): 417–431. Bibcode:2002MNRAS.335..417R. doi:10.1046/j.1365-8711.2002.05635.x. 

Liên kết ngoài[sửa]


Các hành tinh vi hìnhsửa
Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh
Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort)