97 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 97 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 97 chín mươi bảy |
|||
| Số thứ tự | thứ chín mươi bảy | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 97 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 11000012 | |||
| Tam phân | 101213 | |||
| Tứ phân | 12014 | |||
| Bát phân | 1418 | |||
| Thập nhị phân | 8112 | |||
| Thập lục phân | 6116 | |||
| Nhị thập phân | 4H20 | |||
| Cơ số 36 | 2P36 | |||
| Số La Mã | XCVII | |||
|
||||
97 (chín mươi bảy) là một số tự nhiên ngay sau 96 và ngay trước 98.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về 97 (số). |