99 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 99 TCN |
| Ab urbe condita | 654 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1942 – -1941 |
| Lịch Bengal | -691 |
| Lịch Berber | 852 |
| Phật lịch | 446 |
| Lịch Myanma | -736 |
| Lịch Byzantine | 5410 – 5411 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1685264}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1685628}} ) |
| Lịch Copt | -382 – -381 |
| Lịch Ethiopia | -106 – -105 |
| Lịch Do Thái | 3662 – 3663 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -42 – -41 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3003 – 3004 |
| Lịch Holocene | 9902 |
| Lịch Iran | 720 BP – 719 BP |
| Lịch Hồi giáo | 742 BH – 741 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2235 |
| Dương lịch Thái | 445 |
Năm 99 TCN là một năm trong lịch Julius.