9 tháng 10
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ngày 9 tháng 10 là ngày thứ 282 (283 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 83 ngày trong năm.
| « Tháng 10 năm 2013 » | ||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | ||
Mục lục |
Sự kiện[sửa]
- 1370: đảo chính cung đình của cha con Thái tể Cung Tĩnh vương Trần Nguyên Trác, Trần Nguyên Tiết chống Trần Nhật Lễ thất bại
- 1762: cuộc Chiến tranh Bảy năm: Nhà vua nước Phổ Friedrich II Đại Đế lấy lại được pháo đài Schweidnitz (Silesia) từ tay quân Áo.
Sinh[sửa]
- 1822 – Jacques Antoine Charles Bresse, kỹ sư xây dựng Pháp (m. 1883)
- 1859 - Alfred Dreyfus, sĩ quan người Pháp, nạn nhân trong vụ án Dreyfus
- 1940 - John Lennon, ca sĩ, nhạc sĩ nhạc rock người Anh (m. 1980)
- 1947 - Nguyễn Thành Trung, cựu phi công Việt Nam, người ném bom dinh Độc Lập ngày 8 tháng 4 năm 1975.
Mất[sửa]
- 984 - Phạm Cự Lượng, danh tướng thời Đinh - Tiền Lê (sinh 944)
- 1370 - Cha con Trần Nguyên Trác, Trần Nguyên Tiết, quý tộc nhà Trần
- 1967 - Che Guevara, nhà cách mạng người Argentina (Sinh 1928).
Những ngày lễ và kỷ niệm[sửa]
| Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về 9 tháng 10 |