A.J. Styles

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
A.J. Styles
A J Styles 1.JPG
Tóm tắt
Tên trên võ đài Mr. Olympia
A.J. Styles
Air Styles
Chiều cao quảng cáo 5 ft. 10 in. (178 cm)
Cân nặng quảng cáo 215 lbs.
Sinh 2 tháng 6, 1978 (35 tuổi)
Gainesville, Georgia
Huấn luyện bởi Rick Michaels
Gia nhập 15 tháng 2 1999

Allen Lloyd Jones (sinh ngày 2 tháng 6 năm 1978)được biết nhiều với tên trên võ đài là "The Phenomenal" (hiện tượng) A.J Styles (còn được gọi là AJ Styles), là đô vật chuyên nghiệp người Mỹ và đang đấu cho Total Nonstop Action Wrestling.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Allen Jones đã được huấn luyện bởi trường đại học Anderson ở Anderson, phía nam Carolina. Trong suốt thời gian ở đại học, anh đã tham gia giải NAIA ở Las Vegas, Nevada trước khi rời khỏi trường Anderson và theo đuổi sự nghiệp đô vật chuyên nghiệp của mình. Những giải AJ Styles đã thi đấu:

  1. NWA Wildside (1999-2001)
  2. World Championship Wrestling (2001)
  3. World Wrestling All-Stars (2002)
  4. NWA Wildside (2001-2005)
  5. Ring of Honor
    1. 2002 – 2004
    2. 2005 – 2006
  6. Total Nonstop Action Wrestling
    1. 2002
    2. 2003
    3. 2004
    4. 2005
    5. 2006
    6. 2007

Các đòn thường dùng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Styles Clash(Belly to back inverted mat slam)
  2. Super Styles Clash (Styles clash từ cột thứ 2)
  3. Spiral Tap (Lộn santo từ cột thứ 3 rồi xoay 1 vòng trên không)
  4. Frog Splash (Nhảy vồ ếch)
  5. Pelé Kick (Đá móc ngược)
  6. Fosbury Flop (Lộn không dùng tay từ trên sàn xuống đất)
  7. Phenomenon / Stylin' DDT (Nhảy vào dây thứ 2 rồi lộn ngược lại để đảo ngược DDT)
  8. Superman Splash (Nhảy lên dây thứ 3 lộn 1 vòng rưỡi 450°)
  9. Rack Bomb
  10. Shooting Styles Press (Nhảy lên dây thứ 3 rồi shooting star)
  11. Cliffhanges
  12. Spine Breaker (Backbreaker followed into a gutbuster)
  13. Starmaker (brainbuster)
  14. Styles Suplex Special (Suplex rồi neckbreaker slam)
  15. Styles Buster (Wheelbarrow facebuster)
  16. Springboard forearm strike
  17. Inverted STF
  18. German suplex
  19. Enzuigiri
  20. Dropkick
  21. Kip-up frankensteiner
  22. Spinebuster
  23. Tornado DDT
  1. Best Moonsault Ever (Daniels) rồi Frog splash (Styles) hoặc vice versa
  1. Tornado-Plex (Aided whiplash)

Biệt danh[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "Mr. TNA"
  2. "Phenomenal"
  3. "The Phenomenal One"
  4. "Simply Phenomenal"
  5. "Just Damn Phenomenal"
  6. "Prince of Phenomemal"

Managers[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Jeff G. Baile
  2. Mick Foley
  3. Jimmy Hart
  4. Alexis Laree
  5. Mortimer Plumtree
  6. Vince Russo
  7. Trinity
  8. Larry Zbyszko
  9. Christian Cage
  10. Tomko
  11. Kurt Angle
  12. Karen Angle

Các chức vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

    1. All Access Wrestling
  1. AAW Heavyweight Championship (1 lần)
    1. Ballpark Brawl
  2. Natural Heavyweight Championship (1 lần)
    1. Christian Wrestling Federation | Christian Wrestling Entertainment
  3. CWE Heavyweight Championship (2 lần)
    1. Extreme Texas Wrestling
  4. ETW Heavyweight Championship (1 time)
    1. Independent Professional Wrestling
  5. IPW Heavyweight Championship (1 lần)
    1. Independent Wrestling Association Mid-South
  6. IWA Mid-South Heavyweight Championship (1 lần)
  7. Ted Petty Invitational (2004)
    1. International Wrestling Cartel
  8. IWC Super Indies Championship (2 lần)
    1. Independent Wrestling Revolution
  9. IWR King Of The Indies Championship (1 time)
    1. Maximum Pro Wrestling
  10. Max-Pro Cruiserweight Championship (1 lần)
    1. Midwest Pro Wrestling
  11. MPW Universal Heavyweight Championship (1 lần)
    1. New Korea Pro-Wrestling Association
  12. NKPWA Jr. Heavyweight Championship (1 lần)
    1. NWA Wildside
  13. NWA Wildside Heavyweight Championship (1 lần)
  14. NWA Wildside Television Championship (3 lần)
    1. Pro Wrestling Guerrilla
  15. PWG Championship (1 lần)
    1. Ring of Honor
  16. ROH Pure Wrestling Championship (1 lần)1
  17. ROH Tag Team Championship (1 lần) – với The Amazing Red
    1. Total Nonstop Action Wrestling
  18. NWA World Heavyweight Championship (3 lần)
  19. NWA World Tag Team Championship (4 times) – với Jerry Lynn (1), Abyss (1) và Christopher Daniels (2)
  20. TNA World Tag Team Championship (1 time) – with Tomko
  21. TNA X Division Championship (6 times)[31] (Là người đầu tiên)
  22. TNA Triple Crown (3 lần) (Là người đầu tiên)
  23. "Mr. TNA" (2003)
  24. "Mr. TNA" (2004)
  25. "Mr. TNA" (2005)
  26. TNA Trận đấu của năm (2006) với Christopher Daniels vs. Homicide & Hernandez ở No Surrender, 24 tháng 12, 2006
  27. TNA Tag Team of the Year (2006) with Christopher Daniels
    1. World Wrestling All-Stars
  28. WWA International Cruiserweight Championship (1 lần)