AGO Ao 192
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ao 192 Kurier | |
|---|---|
| Kiểu | Máy bay vận tải/thông dụng hạng nhẹ |
| Nguồn gốc | Đức |
| Nhà chế tạo | AGO Flugzeugwerke |
| Chuyến bay đầu | 1935 |
| Số lượng sản xuất | 9 |
Ago Ao 192 Kurier là một loại máy bay hai động cơ cỡ nhỏ của Đức, do hãng AGO Flugzeugwerke thiết kế chế tạo trong thập niên 1930.
Mục lục |
Biến thể [sửa]
- Ao 192 V1
- Ao 192 V2
- Ao 192 V3
- Ao 192B
Tính năng kỹ chiến thuật (Ao 192B) [sửa]
Dữ liệu lấy từ Air International June 1977 [1]
Đặc tính tổng quan
- Kíp lái: 2
- Sức chứa: 6 hành khách
- Chiều dài: 1.098 m (3.602 ft 4 in)
- Sải cánh: 1.354 m (4.442 ft 3 in)
- Chiều cao: 364 m (1.194 ft 3 in)
- Diện tích cánh: 2.504 m2 (26.950 sq ft)
- Trọng lượng rỗngt: 1.640 kg (3.616 lb)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 2.950 kg (6.504 lb)
- Động cơ: 2 × Argus As 10 , 200 kW (270 hp) mỗi chiếc
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 335 km/h (208 mph; 181 kn) trên độ cao 2.000 m (6.560 ft)
- Vận tốc hành trình: 238 km/h (148 mph; 129 kn) trên độ cao 2.000 m (6.560 ft)
- Tầm bay: 1.360 km (845 mi; 734 nmi)
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Ghi chú [sửa]
- ^ Air International June 1977, p.305.
Tham khảo [sửa]
- "Plane Facts". Air International, June 1977, Vol 12 No 6. Bromley, UK:Fine Scroll. p. 306.
- Smith, J.R. and Kay, Antony J. German Aircraft of the Second World War. London:Putnam, 1990. ISBN 85177 836 4.
- AGO Ao 192
- Ago Ao 192 "Kurier" - In Polish
|
|||||||||||