ATM
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
ATM hoặc atm có thể là tên viết tắt của:
- Công ty CP Tư vấn - Đầu tư xây dựng ATM: Đo đạc bản đồ, lập HSKT thửa đất phục vụ công tác GPMB
- Máy rút tiền tự động (Automated teller machine)
- Giao thức truyền thông ATM (Asynchronous Transfer Mode)
- Atmosphere, đơn vị đo áp suất
- Đại học Texas A&M, Texas, Hoa Kỳ