Abarema alexandri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abarema alexandri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Tông (tribus) Ingeae
Chi (genus) Abarema
Loài (species) A. alexandri
Danh pháp hai phần
Abarema alexandri
(Urb.) Barneby & J.W.Grimes

Abarema alexandri là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (Urb.) Barneby & J.W.Grimes miêu tả khoa học đầu tiên.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Abarema alexandri. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]