Abarema obovata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abarema obovata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Abarema
Loài (species) A. obovata
Danh pháp hai phần
Abarema obovata
(Benth.) Barneby & J.W.Grimes
Danh pháp đồng nghĩa

Calliandra obovata (Benth.) Barneby & J.W.Grimes

Abarema obovata là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae. Loài này chỉ có ở Minas Gerais, Brasil.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Conservation Monitoring Centre (1998) Abarema obovata Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 9 November 2009.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]