Abergement-la-Ronce

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°04′15″B 5°22′11″Đ / 47,0708°B 5,3697°Đ / 47.0708; 5.3697

Abergement-la-Ronce

Abergement la ronce mairie église-1.JPG
Town hall
Abergement-la-Ronce trên bản đồ Pháp
Abergement-la-Ronce
Abergement-la-Ronce
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Franche-Comté
Tỉnh Jura
Quận Dole
Tổng Dole-Sud-Ouest
Xã (thị) trưởng Jean-Louis Bouchard
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 186–195 m (610–640 ft)
Diện tích đất1 7,12 km2 (2,75 sq mi)
Nhân khẩu2 744  (2008)
 - Mật độ 104 /km2 (270 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 39001/ 39500
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Abergement-la-Ronce là một của tỉnh Jura, thuộc vùng Franche-Comté, miền đông nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Năm Dân số Tỉ lệ
1793 254 —    
1800 218 −14.2%
1806 291 +33.5%
1821 283 −2.7%
1831 365 +29.0%
1836 331 −9.3%
1841 335 +1.2%
1846 316 −5.7%
1851 303 −4.1%
1856 324 +6.9%
1861 326 +0.6%
1866 333 +2.1%
1872 326 −2.1%
1876 383 +17.5%
1881 397 +3.7%
1886 375 −5.5%
1891 391 +4.3%
1896 370 −5.4%
1901 346 −6.5%
1906 334 −3.5%
1911 332 −0.6%
1921 295 −11.1%
1926 277 −6.1%
1931 358 +29.2%
1936 297 −17.0%
1946 322 +8.4%
1954 351 +9.0%
1962 417 +18.8%
1968 454 +8.9%
1975 610 +34.4%
1982 677 +11.0%
1990 667 −1.5%
1999 735 +10.2%
2008 744 +1.2%

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]