Abolboda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abolboda
Abolboda pulchella.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Xyridaceae
Chi (genus) Abolboda
Humb. & Bonpl., 1813
species
Xem trong bài.

Abolboda là một chi thực vật có hoa trong họ Xyridaceae.[1]

Danh sách loài[sửa | sửa mã nguồn]

khác
  • Abolboda ptaritepuiana Steyerm. (đồng nghĩa của Orectanthe ptaritepuiana)
  • Abolboda sceptrum Oliv. (đồng nghĩa của Orectanthe sceptrum)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Abolboda. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phương tiện liên quan tới Abolboda tại Wikimedia Commons
  • Dữ liệu liên quan tới Abolboda tại Wikispecies
  • Tiemann A. 1985 Untersuchung zur Embryologie, Blutenmorphologie und Systematik der Rapataceen und der Xyridaceen-Gattung Abolboda (Monocotyledoneae). (Dissertationes Botanicae, Bd 82)- illus. J. Cramer: Vaduz 200p. (In German)