Abraxas grossulariata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abraxas grossulariata
Abraxas grossulariata orkney.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Geometroidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Ennominae
Tông (tribus) Abraxini
Chi (genus) Abraxas
Loài (species) A. grossulariata
Danh pháp hai phần
Abraxas grossulariata
Linnaeus, 1758
Danh pháp đồng nghĩa
Abraxas grossulariata -

Abraxas grossulariata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae, bản địa của châu ÂuBắc Mỹ. Sâu bướm có màu giống con trưởng thành, và con lớn có thể tìm thấy trên lá của cây bụi như gooseberry. Chiều dài cánh trước từ 18–25 mm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Abraxas grossulariata grossulariata
  • Abraxas grossulariata karafutonis Matsumura, 1925 (Sakhalin)
  • Abraxas grossulariata conspurcata Butler, 1878 (Japan)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]