Abrostola brevipennis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abrostola brevipennis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Plusiinae
Tông (tribus) Abrostolini
Chi (genus) Abrostola
Loài (species) A. brevipennis
Danh pháp hai phần
Abrostola brevipennis
Dufay, 1958
Danh pháp đồng nghĩa
  • Xylina brevipennis

Abrostola brevipennis[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Kenya tới Nam Phi.

Subpspecies[sửa | sửa mã nguồn]

There are two recognised subspecies:

  • Abrostola brevipennis brevipennis
  • Abrostola brevipennis nairobiensis (Nairobi)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.