Acacia acinacea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acacia acinacea
Acacia acinacea 01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Acacia
Loài (species) A. acinacea
Danh pháp hai phần
Acacia acinacea
Lindl., 1838[1]

Acacia acinacea là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Lindl. miêu tả khoa học đầu tiên.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acacia acinacea. Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ The Plant List (2010). Acacia acinacea. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]