Acacia cultriformis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acacia cultriformis
Acacia cultriformis.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Acacia
Loài (species) A. cultriformis
Danh pháp hai phần
Acacia cultriformis
A.Cunn. ex G.Don, 1832
Acacia-cultriformis-range-map2.png
Danh pháp đồng nghĩa

Acacia cultriformis là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được G.Don miêu tả khoa học đầu tiên.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Acacia cultriformis - ILDIS LegumeWeb”. www.ildis.org. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2008. 
  2. ^ The Plant List (2010). Acacia cultriformis. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]