Acacia oxycedrus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acacia oxycedrus
Acacia oxycedrus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Acacia
Loài (species) A. oxycedrus
Danh pháp hai phần
Acacia oxycedrus
Sieber ex DC.[1]

Acacia oxycedrus là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được DC. miêu tả khoa học đầu tiên.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acacia oxycedrus. Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2009. 
  2. ^ The Plant List (2010). Acacia oxycedrus. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]