Acanthina
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Acanthina | ||||||||||||||||
Vỏ ốc Acanthina punctulata được làm chỗ ở cho các loài khác
|
||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | ||||||||||||||||
|
Acanthina, tên tiếng Anh: unicorn snail, là một chi ốc biển săn mồi cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai.[1]
[sửa] Môi trường sống
Loài ốc này sống ở vùng bãi nước triều.
[sửa] Các loài
Các loài thuộc chi Acanthina bao gồm:
- Acanthina monodon (Pallas, 1774)
- Acanthina unicornis (Bruguière, 1789)
- Các loài được đưa vào đồng nghĩa
- Acanthina angelica Oldroyd, 1918 : đồng nghĩa của Mexacanthina angelica (Oldroyd, 1918)
- Acanthina costata Fischer, 1807 : đồng nghĩa của Acanthina monodon (Pallas, 1774)
- Acanthina imbricata Fischer, 1807 : đồng nghĩa của Acanthina monodon (Pallas, 1774)
- Acanthina laevigata Fischer, 1807 : đồng nghĩa của Acanthina monodon (Pallas, 1774)
- Acanthina tyrianthina Berry, 1957 : đồng nghĩa của Mexacanthina lugubris (Sowerby, 1821)
[sửa] Tham khảo
- ^ a b Houart, R. (2010). Acanthina Fischer von Waldheim, 1807. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=377980 on 2010-12-08
- McLean, James H., 1978 ‘’Marine Shells of miền nam California’’, Natural History Museum of Los Angeles County Museum, Science Series 24, Revised Edition: 1-104