Acanthodactylus lineomaculatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acanthodactylus lineomaculatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Lacertidae
Chi (genus) Acanthodactylus
Loài (species) A. lineomaculatus
Danh pháp hai phần
Acanthodactylus lineomaculatus
A.M.C. Duméril & Bibron, 1839
Danh pháp đồng nghĩa

Acanthodactylus lineomaculatus là một loài thằn lằn trong họ Lacertidae. Loài này được Duméril & Bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1839.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Miras JAM, Joger U, Pleguezuelos J, Slimani T. (2006). Acanthodactylus lineomaculatus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 19 February 2009.
  2. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  3. ^ Salvador 1982.
  4. ^ Acanthodactylus lineomaculatus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.