Acanthopoma annectens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acanthopoma annectens
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Siluriformes
Họ (familia) Trichomycteridae
Phân họ (subfamilia) Stegophilinae
Chi (genus) Acanthopoma
Lütken, 1892
Loài (species) A. annectens
Danh pháp hai phần
Acanthopoma annectens
Lütken, 1892

Acanthopoma annectens là một loài cá da trơn trong họ Trichomycteridae, và là loài duy nhất của chi Acanthopoma.[1] Loài cá này có kích thước khoảng 12 cm và có nguồn gốc từ thượng và trung lưu sông Amazon.[2] Đây là loài ký sinh, tấn công như một con đỉa và để lại vết thương cho nạn nhân.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ferraris, Carl J., Jr. (2007). “Checklist of catfishes, recent and fossil (Osteichthyes: Siluriformes), and catalogue of siluriform primary types” (PDF). Zootaxa 1418: 1–628. 
  2. ^ a ă Thông tin "Acanthopoma annectens" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng July năm 2007.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]