Acer griseum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acer griseum
Acer griseum Morton 836-58-7.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Sapindales
Họ (familia) Sapindaceae
Chi (genus) Acer
Loài (species) A. griseum
Danh pháp hai phần
Acer griseum
(Franch.) Pax, 1902

Acer griseum (paperbark maple; Trung văn giản thể: 血皮枫; phồn thể: 血皮楓; bính âm: xuè pí fēng) là một loài thực vật có hoa trong họ Bồ hòn. Loài này được (Franch.) Pax miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902.[1][2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Acer griseum. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ “RHS Plant Selector - Acer griseum. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ van Gelderen, C. J., & van Gelderen, D. M. (1999). Maples for Gardens: A Color Encyclopedia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • D. Grosser, W. Teetz: Ahorn. In: Einheimische Nutzhölzer (Loseblattsammlung). Informationsdienst Holz, Holzabsatzfond – Absatzförderungsfonds der deutschen Forst- und Holzwirtschaft, Bonn 1998, ISSN 0446-2114.
  • Helmut Pirc: Ahorne. Mit Zeichnungen von Michael Motamen. Ulmer, Stuttgart 1994, ISBN 3-8001-6554-6
  • Geoff Nicholls; Tony Bacon (1 June 1997). The drum book. Hal Leonard Corporation. pp. 54–. ISBN 9780879304768
  • Huxley, A., ed. (1992). New RHS Dictionary of Gardening. Macmillan ISBN 0-333-47494-5.
  • Joseph Aronson (1965). The encyclopedia of furniture. Random House, Inc.. pp. 300–. ISBN 9780517037355.
  • Philips, Roger (1979). Trees of North America and Europe. New York: Random House, Inc.. ISBN 0-394-50259-0.
  • Phillips, D. H. & Burdekin, D. A. (1992). Diseases of Forest and Ornamental Trees. Macmillan. ISBN 0-333-49493-8.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]